Tài nguyên
Dòng thời gian lịch sử Đế quốc Seljuk: Dandanqan, Baghdad, Manzikert và Rum
Dòng thời gian dựa trên nguồn tư liệu từ nguồn gốc Oghuz và trận Dandanqan năm 1040 qua Baghdad, Manzikert, các thể chế Ba Tư, sự phân mảnh chính trị đến Vương quốc Hồi giáo Rum.

Phạm vi
1040-1194 / c. 1308
Mốc
16
Phương pháp
Cách đọc nguồn
Rà soát cuối
2026-07-12
Dòng thời gian dựa trên nguồn tư liệu từ nguồn gốc Oghuz và trận Dandanqan năm 1040 qua Baghdad, Manzikert, các thể chế Ba Tư, sự phân mảnh chính trị đến Vương quốc Hồi giáo Rum.
Hãy phân biệt Đại Seljuk, các nhánh khu vực và Rum. Các mốc 1040, 1055, 1071, 1157, 1194 và 1307/1308 trả lời những câu hỏi khác nhau; Manzikert không lập tức thay thế dân cư và thể chế Seljuk không phải nhà nước tập quyền hiện đại.
Diễn biến ngắn
Dòng thời gian dựa trên nguồn tư liệu từ nguồn gốc Oghuz và trận Dandanqan năm 1040 qua Baghdad, Manzikert, các thể chế Ba Tư, sự phân mảnh chính trị đến Vương quốc Hồi giáo Rum.
- Nguồn gốc và hình thành nhà nước, cuối thế kỷ 10-1055
- Đại vương quốc và Manzikert, 1055-1092
- Tranh chấp kế vị và Sanjar, 1092-1157
- Các điểm kết khu vực và Rum, 1157-khoảng 1308
Cách đọc nguồn
Hãy phân biệt Đại Seljuk, các nhánh khu vực và Rum. Các mốc 1040, 1055, 1071, 1157, 1194 và 1307/1308 trả lời những câu hỏi khác nhau; Manzikert không lập tức thay thế dân cư và thể chế Seljuk không phải nhà nước tập quyền hiện đại.
Nguồn gốc và hình thành nhà nước, cuối thế kỷ 10-1055
Hãy phân biệt Đại Seljuk, các nhánh khu vực và Rum. Các mốc 1040, 1055, 1071, 1157, 1194 và 1307/1308 trả lời những câu hỏi khác nhau; Manzikert không lập tức thay thế dân cư và thể chế Seljuk không phải nhà nước tập quyền hiện đại.
| Niên đại | Sự kiện |
|---|---|
| cuối thế kỷ 10 | gia tộc Seljuk bước vào thế giới biên cương Hồi giáo |
| 1037-1038 | kiểm soát các thành phố Khorasan |
| 1040 | trận Dandanqan |
| 1055 | Tughril tiến vào Baghdad |
Đại vương quốc và Manzikert, 1055-1092
Hãy phân biệt Đại Seljuk, các nhánh khu vực và Rum. Các mốc 1040, 1055, 1071, 1157, 1194 và 1307/1308 trả lời những câu hỏi khác nhau; Manzikert không lập tức thay thế dân cư và thể chế Seljuk không phải nhà nước tập quyền hiện đại.
| Niên đại | Sự kiện |
|---|---|
| 1063 | Alp Arslan lên ngôi |
| 1065 và 1067 | Nizamiyya được lập và khai giảng |
| 1071 | trận Manzikert |
| 1072-1092 | Malik Shah và Nizam al-Mulk |
Tranh chấp kế vị và Sanjar, 1092-1157
Hãy phân biệt Đại Seljuk, các nhánh khu vực và Rum. Các mốc 1040, 1055, 1071, 1157, 1194 và 1307/1308 trả lời những câu hỏi khác nhau; Manzikert không lập tức thay thế dân cư và thể chế Seljuk không phải nhà nước tập quyền hiện đại.
| Niên đại | Sự kiện |
|---|---|
| 1092 | khủng hoảng kế vị sau Malik Shah |
| 1097 | mất Nicaea |
| 1141 | Sanjar thua tại Qatwan |
| 1157 | Sanjar qua đời |
Các điểm kết khu vực và Rum, 1157-khoảng 1308
Hãy phân biệt Đại Seljuk, các nhánh khu vực và Rum. Các mốc 1040, 1055, 1071, 1157, 1194 và 1307/1308 trả lời những câu hỏi khác nhau; Manzikert không lập tức thay thế dân cư và thể chế Seljuk không phải nhà nước tập quyền hiện đại.
| Niên đại | Sự kiện |
|---|---|
| 1176 | trận Myriokephalon |
| 1194 | chấm dứt nhánh Seljuk ở miền tây Iran |
| 1220-1237 | Rum đạt đỉnh |
| 1243-1308 | quyền bá chủ Mông Cổ và kết thúc triều đại |
Câu hỏi thường gặp
Dòng thời gian này có đầy đủ không?
Không. Đây là bản định hướng để đi vào nghiên cứu khu vực và chủ đề sâu hơn.
Mọi niên đại truyền thống đều chính xác?
Không. Ngày ước tính và truyền thống muộn được ghi rõ.
Bài đọc liên quan
- Trận Manzikert năm 1071: ngày tháng, Romanos IV, Alp Arslan và thay đổi
- Lịch sử Al-Azhar: điều gì xảy ra năm 970, 972 và 975?
- Dòng thời gian Thời hoàng kim Hồi giáo: Baghdad, dịch thuật, khoa học và y học
- Baghdad thất thủ năm 1258: ngày tháng, vây hãm, hậu quả và nguồn sử liệu
- Dòng thời gian lịch sử Hồi giáo: sự kiện chính từ khoảng năm 570 đến nay
- Dòng thời gian lịch sử Đế quốc Ottoman: nguồn gốc, Constantinople, cải cách và năm 1922
- Lịch sử Đế quốc Mughal: dòng thời gian Babur, Akbar, Shah Jahan và năm 1857
- Lịch sử thiên văn học trong thế giới Hồi giáo: đài quan sát, dụng cụ và bảng sao
- Lịch sử nhà du hành và địa lý học Hồi giáo: rihla, tuyến đường và bản đồ
- Lịch sử giáo dục Hồi giáo: thánh đường, madrasa và đại học
- Dòng thời gian Thời hoàng kim Hồi giáo: Baghdad, dịch thuật, khoa học và y học
Nguồn
- Metropolitan Museum of Art: The Art of the Seljuqs of Iran
- Metropolitan Museum of Art: The Art of the Seljuq Period in Anatolia
- Metropolitan Museum of Art: Court and Cosmos
- Encyclopaedia Iranica: The Saljuqids, 1040-1194
- Encyclopaedia Iranica: Saljuqs of Rum
- Encyclopaedia Iranica: Saljuqid Literature
- UNESCO World Heritage Centre: Seljuk Caravanserais
- UNESCO World Heritage Centre: Anatolian Seljuk Madrasahs
- Cambridge Core: Geopolitical Background to Manzikert
- Cambridge Core: The Battle of Manzikert, Introduction
- Cambridge Core: Turkish Migrations and Anatolian States
- Library of Congress: History of the Seljuk Empire
- British Museum: Seljuq Dynasty
- British Museum: Seljuqs of Rum
Ngôn ngữ
- الخط الزمني لتاريخ الدولة السلجوقية: دندانقان وبغداد وملاذكرد وسلاجقة الروم
- সেলজুক সাম্রাজ্যের ইতিহাসের সময়রেখা: দান্দানাকান, বাগদাদ, মানজিকার্ট ও রুম
- Cronologia de l'Imperi seljúcida: Dandanaqan, Bagdad, Manazkert i Rum
- Časová osa Seldžucké říše: Dandánakán, Bagdád, Mantzikert a Rúm
- Det seldsjukkiske riges historie: Dandanaqan, Bagdad, Manzikert og Rum
- Zeitleiste des Seldschukenreichs: Dandanqan, Bagdad, Manzikert und Rum
- Χρονολόγιο της Σελτζουκικής Αυτοκρατορίας: Νταντανκάν, Βαγδάτη, Μαντζικέρτ και Ρουμ
- Seljuk Empire History Timeline: Dandanqan, Baghdad, Manzikert and Rum
- Cronología del Imperio selyúcida: Dandanaqan, Bagdad, Manzikert y Rum
- Seldžukkien valtakunnan historia: Dandanqan, Bagdad, Manzikert ja Rum
- Chronologie de l'Empire seldjoukide : Dandanqan, Bagdad, Manzikert et Roum
- Garis waktu sejarah Kekaisaran Seljuk: Dandanqan, Baghdad, Manzikert, dan Rum
- Cronologia dell'Impero selgiuchide: Dandanaqan, Baghdad, Manzikert e Rum
- セルジューク朝史年表:ダンダーナカーン、バグダード、マンジケルト、ルーム
- 셀주크 제국 역사 연표: 단다나칸, 바그다드, 만지케르트와 룸
- Garis masa sejarah Empayar Seljuk: Dandanqan, Baghdad, Manzikert dan Rum
- Tijdlijn van het Seltsjoekenrijk: Dandanqan, Bagdad, Manzikert en Rum
- Det seldsjukkiske rikets historie: Dandanqan, Bagdad, Manzikert og Rum
- Oś czasu imperium Seldżuków: Dandankan, Bagdad, Manzikert i Rum
- Linha do tempo do Império Seljúcida: Dandanqan, Bagdá, Manzikert e Rum
- Хронология Сельджукской империи: Данданакан, Багдад, Манцикерт и Рум
- Časová os Seldžuckej ríše: Dandánakán, Bagdad, Mantzikert a Rúm
- Seldjukrikets historia: tidslinje över Dandanqan, Bagdad, Manzikert och Rum
- ไทม์ไลน์ประวัติศาสตร์จักรวรรดิเซลจุค: ดันดานาคาน แบกแดด มันซิเคิร์ต และรุม
- Büyük Selçuklu tarihi zaman çizelgesi: Dandanakan, Bağdat, Malazgirt ve Anadolu Selçukluları
- سەلجۇق ئىمپېرىيەسى تارىخى ۋاقىت جەدۋىلى: دەنداناقان، باغداد، مانزىكېرت ۋە رۇم
- Dòng thời gian lịch sử Đế quốc Seljuk: Dandanqan, Baghdad, Manzikert và Rum
- 塞尔柱帝国历史时间线:丹丹纳干、巴格达、曼齐刻尔特与罗姆
- 塞爾柱帝國歷史時間線:丹丹納干、巴格達、曼齊刻爾特與羅姆
- 塞爾柱帝國歷史時間線:丹丹納干、巴格達、曼齊刻爾特與羅姆